Nghĩa tiếng Việt
- Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.danh từ
- Của cướp bóc; của ăn cắp.danh từ
- Lời, của kiếm chác được.danh từ
- Cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt.động từ
- Ăn cắp, tham ô (hàng hoá... ).động từ
Tiếng Nhật
- 略奪りゃくだつsự cướp bóc, cướp đoạt
- 分捕り品ぶんどりひんchiến lợi phẩm, đồ cướp được
- 獲物えものcon mồi, thú săn, mẻ cá
- 奪い取るうばいとるcướp lấy, giật lấy
- 分捕るぶんどるcướp đoạt, chiếm giữ
Ví dụ
-
The museum lost many plunder in the fire.
-
The thieves hid their plunder in the shed.
-
Her old books were his best plunder.
-
They plundered the empty house for valuables.
-
He was arrested for plundering supplies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép