TanroDictionary Sổ từ

plunge

/plʌndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước... ).danh từ
  2. Bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm).danh từ
  3. Nhúng, thọc.động từ
  4. Đâm sâu vào, đâm ngập vào.động từ
  5. Đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm.động từ
  6. Chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây... ).động từ
  7. Lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước... ).động từ
  8. Lao vào, lao lên, lao xuống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His sudden plunge into water scared us.

  2. He finally decided to take the plunge today.

  3. Do not plunge your hand into hot water.

  4. to plunge a dagger into...

  5. The crisis could plunge the city into chaos.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép