Nghĩa tiếng Việt
- Sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước... ).danh từ
- Bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm).danh từ
- Nhúng, thọc.động từ
- Đâm sâu vào, đâm ngập vào.động từ
- Đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm.động từ
- Chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây... ).động từ
- Lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước... ).động từ
- Lao vào, lao lên, lao xuống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His sudden plunge into water scared us.
-
He finally decided to take the plunge today.
-
Do not plunge your hand into hot water.
-
to plunge a dagger into...
-
The crisis could plunge the city into chaos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép