TanroDictionary Sổ từ

pm

/ˌpiː ˈem/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. từ 12 giờ trưa đến trước 12 giờ đêm.danh từ
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của prime minister. (“thủ tướng”).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the pm on the desk.

  2. The PM wants to see you.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép