Nghĩa tiếng Việt
- từ 12 giờ trưa đến trước 12 giờ đêm.danh từ
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của prime minister. (“thủ tướng”).danh từ
Tiếng Nhật
- 午後ごごbuổi chiều, chiều (PM)
Ví dụ
-
He kept the pm on the desk.
-
The PM wants to see you.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép