TanroDictionary Sổ từ

pneumatic

/njuːˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí, (thuộc) hơi.tính từ
  2. Chạy bằng khí, chạy bằng hơi.tính từ
  3. Chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi.tính từ
  4. Có nhiều khoang khí, xốp (xương chim).tính từ
  5. (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn.tính từ
  6. Lốp hơi, lốp bơm hơi.danh từ
  7. Xe chạy bằng lốp hơi.danh từ

Ví dụ

  1. The bike had pneumatic tires for a smoother ride.

  2. The factory uses a pneumatic drill for construction.

  3. That truck uses pneumatic tires on rough roads.

  4. The bird's bones were light and pneumatic.

  5. Her speech had a quiet, pneumatic tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép