TanroDictionary Sổ từ

podium

/ˈpəʊdiəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc đài vòng (quanh một trường đấu).danh từ
  2. Dãy ghế vòng (quanh một phòng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the podium yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép