TanroDictionary Sổ từ

poem

/ˈpəʊɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ.danh từ
  2. Vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wrote a poem about the sea.

  2. That small cottage is a poem in wood.

  3. the chalet is a poem in wood

    ngôi nhà ván ấy là một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép