Nghĩa tiếng Việt
- Bài thơ.danh từ
- Vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wrote a poem about the sea.
-
That small cottage is a poem in wood.
-
the chalet is a poem in wood
ngôi nhà ván ấy là một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép