Nghĩa tiếng Việt
- Thế thăng bằng, thế cân bằng.danh từ
- Dáng, tư thế (đầu... ).danh từ
- Tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng.danh từ
- Tính đĩnh đạc.danh từ
- Làm thăng bằng, làm cân bằng.động từ
- Để lơ lửng, treo lơ lửng.động từ
- Để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì... ) ở tư thế sẵn sàng.động từ
- Thăng bằng, cân bằng.động từ
Tiếng Nhật
- 兼ね合いかねあいsự cân bằng, cân đối
Ví dụ
-
She spoke with calm poise.
-
His poise made him look confident.
-
She answered with great poise.
-
Her poise impressed the class.
-
He poised the scale carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép