TanroDictionary Sổ từ

poker

/ˈpəʊkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pôke, bài xì.danh từ
  2. Que cời.danh từ
  3. Giùi khắc nung.danh từ
  4. Khắc nung (dấu vào gỗ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the poker on the desk.

  2. She tried to poker the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép