Nghĩa tiếng Việt
- Pôke, bài xì.danh từ
- Que cời.danh từ
- Giùi khắc nung.danh từ
- Khắc nung (dấu vào gỗ).động từ
Tiếng Nhật
- ポーカーbài poker
Ví dụ
-
He kept the poker on the desk.
-
She tried to poker the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép