Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.danh từ
- Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.danh từ
- Nhà luận chiến, nhà bút chiến.danh từ
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.tính từ
Ví dụ
-
Their polemical filled the magazine for weeks.
-
The editor studied polemical as a style of debate.
-
He was known as a sharp polemical in school.
-
The article had a polemical tone from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép