Nghĩa tiếng Việt
- Chính trị.tính từ
- Việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền.tính từ
- Cán sự (của chính quyền).danh từ
Tiếng Nhật
- 政治的せいじてきmang tính chính trị
Ví dụ
-
He studied political economy at the local university.
-
The political agent met with the village leaders.
-
The political appeared in the report.
-
political economy
kinh tế chính trị
-
a political organization
một tổ chức chính trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép