TanroDictionary Sổ từ

polyglot

/ˈpɒliɡlɒt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết nhiều thứ tiếng.tính từ
  2. Nhiều thứ tiếng, viết bằng nhiều thứ tiếng.tính từ
  3. Người biết nhiều thứ tiếng.danh từ
  4. Sách viết bằng nhiều thứ tiếng; kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng.danh từ

Ví dụ

  1. She is polyglot and learns fast.

  2. The sign was polyglot for tourists.

  3. Our guide is a polyglot.

  4. The museum showed a polyglot book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép