Nghĩa tiếng Việt
- Biết nhiều thứ tiếng.tính từ
- Nhiều thứ tiếng, viết bằng nhiều thứ tiếng.tính từ
- Người biết nhiều thứ tiếng.danh từ
- Sách viết bằng nhiều thứ tiếng; kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng.danh từ
Ví dụ
-
She is polyglot and learns fast.
-
The sign was polyglot for tourists.
-
Our guide is a polyglot.
-
The museum showed a polyglot book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép