Nghĩa tiếng Việt
- Chất trùng hợp, polime.danh từ
Tiếng Nhật
- ポリマーpolyme
Ví dụ
-
This plastic uses a strong polymer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɒlɪmə(r)/
This plastic uses a strong polymer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép