TanroDictionary Sổ từ

polymer

/ˈpɒlɪmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất trùng hợp, polime.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This plastic uses a strong polymer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép