Nghĩa tiếng Việt
- Xem polymorphism: Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hìnhD
Ví dụ
-
The entry polymorphously points to polymorphism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép