TanroDictionary Sổ từ

polymorphously

/ˌpɑːliːˈmɔːrfəsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem polymorphism: Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hìnhD

Ví dụ

  1. The entry polymorphously points to polymorphism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép