TanroDictionary Sổ từ

pompano

/ˈpɑːmpəˌnoʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nục (ở quần đảo Ăng-ti, Bắc mỹ).danh từ

Tiếng Nhật

  • 鯵アジcá nục, cá sòng (nhất là cá sòng Nhật)

Ví dụ

  1. We cooked pompano with lemon and herbs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép