TanroDictionary Sổ từ

pompous

/ˈpɒmpəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng.tính từ
  2. Hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn).tính từ
  3. Vênh vang, tự cao, tự đại (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hotel lobby looked pompous and grand.

  2. The report sounded pompous and empty.

  3. He seemed pompous in his new suit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép