Nghĩa tiếng Việt
- Hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng.tính từ
- Hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn).tính từ
- Vênh vang, tự cao, tự đại (người).tính từ
Tiếng Nhật
- 気障きざlàm điệu, kiểu cách, ra vẻ, màu mè
Ví dụ
-
The hotel lobby looked pompous and grand.
-
The report sounded pompous and empty.
-
He seemed pompous in his new suit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép