Nghĩa tiếng Việt
- Lụa mộc (Trung quốc).danh từ
Tiếng Nhật
- 紬つむぎvải tsumugi, lụa thô dệt từ tơ sống
Ví dụ
-
This blouse is made from soft pongee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑːnˈdʒi/
This blouse is made from soft pongee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép