Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa nhỏ, ngựa lùn.danh từ
- Hai mươi lăm bảng Anh.danh từ
- Vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường).danh từ
- Bản dịch quay cóp.danh từ
- trả một món tiền, đặc biệt là một khoản đóng góp hay một chi phí không thể tránh được.động từ
Ví dụ
-
The child rode a pony through the field.
-
He lent her a pony for the weekend.
-
They packed the pony into a small box.
-
He was caught using a pony in the exam.
-
You must pony up your share of the rent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép