Nghĩa tiếng Việt
- Giáo hoàng.danh từ
- Giáo trưởng.danh từ
- Người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm.danh từ
- Bẹn, vùng bẹn.danh từ
- Đánh vào bẹn (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 法王ほうおうGiáo hoàng
Ví dụ
-
She saw the pope yesterday.
-
A pope helped the team.
-
He took the pope in Rome.
-
They pope the data carefully.
-
to take someone's pope
đánh vào bẹn ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép