Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiêu dâm; hành động khiêu dâm.danh từ
- Sách báo khiêu dâm.danh từ
Tiếng Nhật
- ポルノ(viết tắt) phim ảnh khiêu dâm
Ví dụ
-
The porn was important at work.
-
A porn helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép