Nghĩa tiếng Việt
- Gở, báo điềm gở, báo điềm xấu.tính từ
- Kỳ diệu, kỳ lạ.tính từ
- Vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người).tính từ
Ví dụ
-
The silence felt portentous before the test.
-
His idea seemed portentous and strange.
-
He gave a portentous speech about his plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép