TanroDictionary Sổ từ

portentous

/pɔːˈtentəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gở, báo điềm gở, báo điềm xấu.tính từ
  2. Kỳ diệu, kỳ lạ.tính từ
  3. Vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người).tính từ

Ví dụ

  1. The silence felt portentous before the test.

  2. His idea seemed portentous and strange.

  3. He gave a portentous speech about his plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép