Nghĩa tiếng Việt
- Cặp (giấy tờ, hồ sơ).danh từ
- Danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng); danh mục.danh từ
- Chức vị bộ trưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- ポートフォリオdanh mục đầu tư, hồ sơ năng lực
Ví dụ
-
She carried her papers in a portfolio.
-
The firm built a strong portfolio of stocks.
-
He holds a high position in his portfolio.
-
minister without portfolio
bộ trưởng không b
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép