TanroDictionary Sổ từ

portfolio

/pɔːtˈfəʊliəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặp (giấy tờ, hồ sơ).danh từ
  2. Danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng); danh mục.danh từ
  3. Chức vị bộ trưởng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She carried her papers in a portfolio.

  2. The firm built a strong portfolio of stocks.

  3. He holds a high position in his portfolio.

  4. minister without portfolio

    bộ trưởng không b

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép