Nghĩa tiếng Việt
- Chân dung, ảnh.danh từ
- Hình tượng, điển hình.danh từ
- Sự miêu tả sinh động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the portrait on the desk.
-
The portrait was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép