Nghĩa tiếng Việt
- Tư thế (chụp ảnh... ), kiểu.danh từ
- Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.danh từ
- Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).danh từ
- Đưa ra (yêu sách... ) đề ra (luận điểm).động từ
- Đặt (câu hỏi).động từ
- Sắp đặt (ai... ) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từ
- Đặt (quân đôminô đầu tiên).động từ
- Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What kind of pose is best for this photograph?
-
A pose helped the team.
-
She tried to pose the issue quickly.
-
He can pose the file later.
-
They will pose the report tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép