TanroDictionary Sổ từ

pose

/pəʊz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư thế (chụp ảnh... ), kiểu.danh từ
  2. Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.danh từ
  3. Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).danh từ
  4. Đưa ra (yêu sách... ) đề ra (luận điểm).động từ
  5. Đặt (câu hỏi).động từ
  6. Sắp đặt (ai... ) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từ
  7. Đặt (quân đôminô đầu tiên).động từ
  8. Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What kind of pose is best for this photograph?

  2. A pose helped the team.

  3. She tried to pose the issue quickly.

  4. He can pose the file later.

  5. They will pose the report tomorrow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép