TanroDictionary Sổ từ

posting

/ˈpəʊstɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của post.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was posting pictures from her vacation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép