Nghĩa tiếng Việt
- Hoãn lại.động từ
- Đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).động từ
- Lên cơn muộn (sốt rét... ).động từ
Tiếng Nhật
- 遅らすおくらすlàm chậm, hoãn lại, trì hoãn
- 見合わせるみあわせるnhìn nhau
- 繰り延べるくりのべるhoãn lại, dời lại
- 繰り下げるくりさげるhoãn lại, lùi lại, dời xuống
- 持ち越すもちこすchuyển sang (kỳ sau), hoãn lại
Ví dụ
-
We had to postpone the meeting until Monday.
-
Please postpone the meeting until Monday.
-
His fever may postpone the trip.
-
to postpone the meeting
hoãn cuộc họp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép