Nghĩa tiếng Việt
- Tư thế; dáng điệu, dáng bộ.danh từ
- Tình thế, tình hình.danh từ
- một phương pháp cụ thể trong việc xử lý hay xem xét một cái gì đó; một cách tiếp cận hay thái độ.danh từ
- Đặt trong tư thế nhất định.động từ
- Lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu bộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The posture played a key role.
-
We must consider the present posture of affairs.
-
A posture helped the team.
-
She tried to posture the issue.
-
Please posture the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép