Nghĩa tiếng Việt
- nghèo đóidanh từ
- Sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng.danh từ
- Sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word poverty is used in English.
-
Extreme poverty can affect many people in this region.
-
The book shows a great poverty of ideas.
-
to be reduced to extreme poverty
lâm vào cảnh bần cùng cơ cực
-
a great poverty of ideas
tình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép