Nghĩa tiếng Việt
- Hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ.tính từ
- Có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a powerful voice in class.
-
A powerful leader changed the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép