TanroDictionary Sổ từ

powerful

/ˈpaʊəfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ.tính từ
  2. Có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a powerful voice in class.

  2. A powerful leader changed the rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép