Nghĩa tiếng Việt
- Làm được, thực hiện được, thực hành được.tính từ
- Dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà).tính từ
- Thực (cửa sổ... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 可能かのうcó thể, khả thi
Ví dụ
-
It is practicable to finish by Friday.
-
The path is still practicable after rain.
-
The window is practicable for cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép