TanroDictionary Sổ từ

practicable

/ˈpræktɪkəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm được, thực hiện được, thực hành được.tính từ
  2. Dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà).tính từ
  3. Thực (cửa sổ... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is practicable to finish by Friday.

  2. The path is still practicable after rain.

  3. The window is practicable for cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép