TanroDictionary Sổ từ

practical

/ˈpræktɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hành (đối với lý thuyết).tính từ
  2. Thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực.tính từ
  3. Đang thực hành, đang làm, đang hành nghề.tính từ
  4. Thực tế, trên thực tế.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You need practical agriculture skills to run this farm.

  2. She has a very practical mind for solving problems.

  3. He is a practical physician who treats many patients.

  4. He is the practical owner of this large house.

  5. practical agriculture

    nông nghiệp thực hành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép