Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên.danh từ
- Dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo.danh từ
- Sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên.danh từ
- Nhảy dựng lên (ngựa).động từ
- Đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo.động từ
- Nhảy cỡn lên.động từ
- Làm cho (ngựa) nhảy dựng lên.động từ
Tiếng Nhật
- 跳ねるはねるnhảy, bật lên, nảy lên
Ví dụ
-
The horse made a sudden prance.
-
He walked with a silly prance.
-
The child broke into a happy prance.
-
The pony began to prance in the field.
-
He pranced into the room with a grin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép