Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói huyên thiên; sự nói ba láp.danh từ
- Chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.danh từ
- Nói huyên thiên; nói ba láp.động từ
Ví dụ
-
The prate went on for an hour.
-
I ignored his silly prate.
-
They prate about things they do not know.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép