Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm.danh từ
- Nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn.động từ
Tiếng Nhật
- 片言かたことnói bập bẹ, nói lõm bõm
Ví dụ
-
The prattle played a key role.
-
The child began to prattle about her toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép