Nghĩa tiếng Việt
- Kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện.danh từ
- Số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện.danh từ
- Lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin.danh từ
- Người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She said a silent prayer for peace.
-
The prayer ended in a quiet room.
-
She sent a prayer for her friend.
-
The prayer knelt beside the bed.
-
to kneel down in prayer
quỳ xuống cầu kinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép