TanroDictionary Sổ từ

prayer

/preə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện.danh từ
  2. Số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện.danh từ
  3. Lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin.danh từ
  4. Người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She said a silent prayer for peace.

  2. The prayer ended in a quiet room.

  3. She sent a prayer for her friend.

  4. The prayer knelt beside the bed.

  5. to kneel down in prayer

    quỳ xuống cầu kinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép