Nghĩa tiếng Việt
- Lộc thánh.danh từ
- Đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh.danh từ
Ví dụ
-
The prebend played a key role.
-
He inherited a prebend from his uncle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép