Nghĩa tiếng Việt
- Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.tính từ
- Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.tính từ
- Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He held a precarious job in the city.
-
They live a precarious life on the street.
-
The witness made a precarious statement to police.
-
precarious tenure
quyền hưởng dụng tạm thời
-
a precarious living
cuộc sống bấp bênh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép