Nghĩa tiếng Việt
- Biện pháp phòng ngừa.danh từ
- Sự phòng ngừa, sự đề phòng, giữ gìn, sự thận trọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Always wear a helmet as a precaution.
-
The precaution appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép