Nghĩa tiếng Việt
- Châm ngôn.danh từ
- Lời dạy, lời giáo huấn.danh từ
- Mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát.danh từ
- Lệnh tổ chức bầu cử.danh từ
- Lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế... ).danh từ
- Giới luật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The precept taught honesty and care.
-
She followed her teacher's precept closely.
-
The court issued a precept to pay.
-
The precept was important at work.
-
The office sent a precept for taxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép