TanroDictionary Sổ từ

precept

/ˈpriːsept/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châm ngôn.danh từ
  2. Lời dạy, lời giáo huấn.danh từ
  3. Mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát.danh từ
  4. Lệnh tổ chức bầu cử.danh từ
  5. Lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế... ).danh từ
  6. Giới luật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The precept taught honesty and care.

  2. She followed her teacher's precept closely.

  3. The court issued a precept to pay.

  4. The precept was important at work.

  5. The office sent a precept for taxes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép