TanroDictionary Sổ từ

precipitous

/prɪˈsɪpɪtəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vách đứng, như vách đứng; dốc đứng, dốc ngược (đường... ).tính từ
  2. , (như) precipitate.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They climbed a precipitous mountain path.

  2. The judge gave a precipitous reply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép