Nghĩa tiếng Việt
- Nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước.động từ
Ví dụ
-
Don't preconceive the ending before reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprikənˈsiv/
Don't preconceive the ending before reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép