Nghĩa tiếng Việt
- Điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định.danh từ
- Mười phạm trù của A-ri-xtốt.danh từ
- Tình trạng khó chịu, tình trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She faced a difficult predicament after missing the bus.
-
He studied each predicament in the old philosophy text.
-
He found himself in a difficult predicament.
-
to be in a predicament
ở trong tình trạng khó khăn
-
what a predicament!
thật là gay go!, thật là khó khăn!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép