Nghĩa tiếng Việt
- Xem predicament: Điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng địnhtính từ
Ví dụ
-
The entry predicamental points to predicament.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép