Nghĩa tiếng Việt
- Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.tính từ
Tiếng Nhật
- 屈指くっしhàng đầu, nổi bật, đếm trên đầu ngón tay
Ví dụ
-
She is a preeminent writer in this field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép