TanroDictionary Sổ từ

prefecture

/ˈpriːfektʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quận.danh từ
  2. Chức quận trưởng; nhiệm kỳ của quận trưởng; nhà quận trưởng.danh từ

Tiếng Nhật

  • 県けんtỉnh (của Nhật Bản); huyện (Trung Quốc, Đài Loan...); tỉnh (Pháp, Ý...)

Ví dụ

  1. We visited the prefecture to renew our papers.

  2. His prefecture ended after three busy years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép