Nghĩa tiếng Việt
- Quận.danh từ
- Chức quận trưởng; nhiệm kỳ của quận trưởng; nhà quận trưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 県けんtỉnh (của Nhật Bản); huyện (Trung Quốc, Đài Loan...); tỉnh (Pháp, Ý...)
Ví dụ
-
We visited the prefecture to renew our papers.
-
His prefecture ended after three busy years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép