Nghĩa tiếng Việt
- Sớm, yểu non.tính từ
- Hấp tấp, vội vã.tính từ
- Sự nổ sớm (lựu đạn... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 時期尚早じきしょうそうcòn quá sớm
- 早計そうけいvội vàng, hấp tấp, quá sớm
Ví dụ
-
The baby suffered from a premature birth.
-
We should avoid making a premature decision now.
-
The premature blast startled everyone nearby.
-
premature death
sự chết non, sự chết yểu
-
premature birth
sự đẻ non
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép