Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prepaređộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She prepared a simple meal for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪˈpeəd/
She prepared a simple meal for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép