Nghĩa tiếng Việt
- Trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý.tính từ
- Ngớ ngẩn, lố bịch.tính từ
Tiếng Nhật
- 滅茶苦茶めちゃくちゃvô lí, phi lí
- とんでも無いとんでもないkhông tưởng, vô lý, quá đáng
- 馬鹿らしいばからしいvô lý, ngớ ngẩn, nực cười
- 荒唐無稽こうとうむけいhoang đường, vô lý
- 言語道断ごんごどうだんquá quắt, không thể tha thứ, vô lý hết sức
Ví dụ
-
It's preposterous to suggest that everything was her fault!
-
His excuse sounded preposterous to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép