TanroDictionary Sổ từ

preposterous

/prɪˈpɒstərəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý.tính từ
  2. Ngớ ngẩn, lố bịch.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It's preposterous to suggest that everything was her fault!

  2. His excuse sounded preposterous to everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép