TanroDictionary Sổ từ

preschool

/ˈpriːskuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The preschool children are playing in the garden.

  2. preschool child

    trẻ con trước tuổi đến trường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép