TanroDictionary Sổ từ

presentable

/prɪˈzentəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được.tính từ
  2. Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được.tính từ
  3. Làm quà biếu được, làm đồ tặng được.tính từ

Ví dụ

  1. After a quick wash, he looked presentable.

  2. Her report was clear and presentable.

  3. This box is presentable as a gift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép