Nghĩa tiếng Việt
- Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.danh từ
- Nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống.danh từ
- , (sử học) quận, bang.danh từ
Tiếng Nhật
- 主宰しゅさいsự chủ trì, điều hành
Ví dụ
-
She served a full presidency of the club.
-
His presidency lasted for four years.
-
The presidency changed after the reform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép