TanroDictionary Sổ từ

presidency

/ˈprezɪdənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.danh từ
  2. Nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống.danh từ
  3. , (sử học) quận, bang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She served a full presidency of the club.

  2. His presidency lasted for four years.

  3. The presidency changed after the reform.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép